NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

     

NỘI DUNG KIỂM TRA, PHƯƠNG PHÁP K.TRA VÀ KHIẾM KHUYẾT, HƯ HỎNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 70/2015/TT-BGTVT ngày 09 tháng 11 năm 2015 của 
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Các nội dung kiểm tra quy định trong phụ lục này được thực hiện phù hợp theo hồ sơ kỹ thuật của xe cơ giới
và tiêu chuẩn, quy định hiện hành.
Khiếm khuyết, hư hỏng không quan trọng (MINOR DEFECTS):    Ký hiệu MiD
Khiếm khuyết, hư hỏng quan trọng (MAJOR DEFECTS):             Ký hiệu MaD
Hư hỏng nguy hiểm (DANGEROUS DEFECTS):                          Ký hiệu DD
 
  • Hôm nay:
  • 37
  • Đang trực tuyến:
  • 8
  • Nội dung kiểm tra
    Phương pháp kiểm tra
    Khiếm khuyết, hư hỏng
    MiD
    MaD
    DD
     
    1. Kiểm tra nhận dạng, tổng quát
     
    1.1
    Biển số đăng ký
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đủ số lượng
     
    X
     
     
    b) Lắp đặt không chắc chắn
    X
     
     
     
    c) Không đúng quy cách; các chữ, số không rõ ràng, không đúng với Giấy đăng ký xe
     
    X
     
     
    1.2
    Số khung, Số động cơ
    Quan sát, đối chiếu hồ sơ phương tiện
    a) Không đầy đủ, không đúng vị trí
     
    X
     
     
    b) Sửa chữa, tẩy xóa
     
    X
     
     
    c) Các chữ, số không rõ, không đúng với hồ sơ phương tiện
     
    X
     
     
    1.3
    Mầu sơn
    Quan sát
    Không đúng mầu sơn ghi trong Giấy đăng ký xe
    X
     
     
     
    1.4
    Kiểu loại; kích thước xe, thùng hàng (*)
    Quan sát, dùng thước đo
    Không đúng với hồ sơ kỹ thuật
     
    X
     
     
    1.5
    Biểu trưng; thông tin kẻ trên cửa xe, thành xe theo quy định
    Quan sát
    a) Không có theo quy định
    X
     
     
     
    b) Không chính xác, không đầy đủ thông tin theo quy định
    X
     
     
     
    c) Mờ, không nhìn rõ
    X
     
     
     
    2. Kiểm tra khung và các phần gắn với khung
     
    2.1. Khung và các liên kết (**)
     
    2.1.1
    Tình trạng chung
    Đỗ xe trên hầm kiểm tra và quan sát
    a) Không đúng kiểu loại
     
    X
     
     
    b) Nứt, gẫy, biến dạng, cong vênh ở mức nhận biết được bằng mắt
     
    X
     
     
    c) Liên kết không chắc chắn
     
    X
     
     
    d) Mọt gỉ làm ảnh hưởng tới kết cấu
     
    X
     
     
    2.1.2
    Thiết bị bảo vệ thành bên và phía sau
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, không đứng quy cách
     
    X
     
     
    b) Lắp đặt không chắc chắn
     
    X
     
     
    c) Nứt, gẫy, hư hỏng gây nguy hiểm
     
    X
     
     
    2.1.3
    Móc kéo
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đúng kiểu loại, không đầy đủ chi tiết, lắp đặt không chắc chắn
     
    X
     
     
    b) Nứt, gãy, biến dạng, quá mòn
     
    X
     
     
    c) Cóc, chốt hãm tự mở
     
    X
     
     
    d) Xích, cáp bảo hiểm (nếu có) lắp đặt không chắc chắn
     
    X
     
     
    đ) Cóc, chốt hãm bị kẹt
    X
     
     
     
    2.2. Thân vỏ, buồng lái, thùng hàng
     
    2.2.1
    Tình trạng chung
    Quan sát
    a) Không đúng kiểu loại, lắp đặt không chắc chắn, không cân đối trên khung
     
    X
     
     
    b) Nứt, gãy, thủng, mục gỉ, rách, biến dạng; (**)
     
    X
     
     
    c) Lọt khí từ động cơ, khí xả vào trong khoang xe, buồng lái. (**)
    X
     
     
     
    2.2.2
    Dầm ngang, dầm dọc
    Đỗ xe trên hầm kiểm tra; quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn, không đúng vị trí; (**)
     
    X
     
     
    b) Nứt, gãy, mục gỉ, biến dạng. (**)
     
    X
     
     
    2.2.3
    Cửa, khóa cửa và tay nắm cửa
    Đóng, mở cửa và quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn; (**)
     
    X
     
     
    b) Bản lề, chốt bị mất, lỏng, hư hỏng; (**)
     
    X
     
     
    c) Đóng, mở không nhẹ nhàng; (**)
    X
     
     
     
    d) Khóa cửa, cửa tự mở, đóng không hết. (**)
     
    X
     
     
    2.2.4
    Cơ cấu khóa, mở buồng lái; thùng xe; khoang hành lý; khóa hãm công-ten-nơ
    Đóng, mở buồng lái, thùng xe, khoang hành lý, khóa hãm công ten nơ và quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn; (**)
     
    X
     
     
    b) Khóa mở không nhẹ nhàng(**)
    X
     
     
     
    c) Khóa tự mở; (**)
     
    X
     
     
    d) Không có tác dụng. (**)
     
    X
     
     
    2.2.5
    Sàn
    Quan sát bên trên và bên dưới xe
    a) Lắp đặt không chắc chắn; (**)
     
    X
     
     
    b) Thủng, rách. (**)
     
    X
     
     
    2.2.6
    Ghế ngồi (kể cả ghế người lái), giường nằm
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đúng hồ sơ kỹ thuật, bố trí và kích thước ghế, giường không đúng quy định;
     
    X
     
     
    b) Lắp đặt không chắc chắn; (**)
     
    X
     
     
    c) Cơ cấu điều chỉnh (nếu có) không có tác dụng; (**)
    X
     
     
     
    d) Rách mặt đệm. (**)
    X
     
     
     
    2.2.7
    Bậc lên xuống
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn, nứt, gãy;(**)
     
    X
     
     
    b) Mọt gỉ, thủng. (**)
    X
     
     
     
    2.2.8
    Tay vịn, cột chống
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn, nứt, gãy;(**)
     
    X
     
     
    b) Mọt gỉ. (**)
    X
     
     
     
    2.2.9
    Giá để hàng, khoang hành lý
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn, nứt, gãy;(**)
     
    X
     
     
    b) Mọt gỉ, thủng, rách. (**)
    X
     
     
     
    c) Không chia khoang theo quy định
     
    X
     
     
    2.2.10
    Chắn bùn
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn; (**)
    X
     
     
     
    b) Rách, thủng, mọt gỉ, vỡ. (**)
    X
     
     
     
    2.3. Mâm xoay, chốt kéo của ô tô đầu kéo, sơ mi rơ moóc và rơ moóc
     
    2.3.1
    Tình trạng chung
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đúng kiểu loại, lắp đặt không chắc chắn;
     
    X
     
     
    b) Các chi tiết bị biến dạng, gãy, rạn nứt, quá mòn (**)
     
    X
     
     
    2.3.2
    Sự làm việc
    Đóng, mở khóa hãm chốt kéo và quan sát
    Cơ cấu khóa mở chốt kéo không hoạt động đúng chức năng
     
    X
     
     
    3. Kiểm tra khả năng quan sát của người lái
     
    3.1
    Tầm nhìn
    Quan sát từ ghế lái
    Lắp thêm các vật làm hạn chế tầm nhìn của người lái theo hướng phía trước, hai bên
    X
     
     
     
    3.2
    Kính chắn gió
    Quan sát
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn
     
    X
     
     
    b) Không đúng quy cách, không phải là kính an toàn
     
    X
     
     
    c) Vỡ, rạn nứt ảnh hưởng đến tầm nhìn người lái
     
    X
     
     
    d) Hình ảnh quan sát bị méo, không rõ
     
    X
     
     
    3.3
    Gương quan sát phía sau
    Quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn
     
    X
     
     
    b) Gương lắp ngoài bên trái không quan sát được ít nhất chiều rộng 2,5 m ở vị trí cách gương 10 m về phía sau
     
    X
     
     
    c) Gương lắp ngoài bên phải của xe con, xe tải có khối lượng toàn bộ theo thiết kế không lớn hơn 2 tấn không quan sát được ít nhất chiều rộng 4 m ở vị trí cách gương 20 m về phía sau; đối với các loại xe khác không quan sát được ít nhất chiều rộng 3,5m ở vị trí cách gương 30 m về phía sau
     
    X
     
     
    d) Hình ảnh quan sát bị méo, không rõ ràng
     
    X
     
     
    đ) Nứt, vỡ, không điều chỉnh được
     
    X
     
     
    3.4
    Gạt nước
    Cho hoạt động và quan sát, kết hợp dùng tay lay lắc
    a) Không đầy đủ, lắp đặt không chắc chắn; (**)
    X
     
     
     
    b) Lưỡi gạt quá mòn; (**)
    X
     
     
     
    c) Không đảm bảo tầm nhìn của người lái; (**)
    X